Ngày 1: Final Vocabulary Refresh — Top 200 từ IELTS must-know

Ôn tổng 200 từ vựng quan trọng nhất cho IELTS, phân loại theo chủ đề — lần cuối trước khi thi!

02/10/2023 · 11 phút · 2295 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Topic Vocabulary — Environment & Technology

Từ vựng Speaking chủ đề Môi trường & Công nghệ — collocations, sample answers, pronunciation tips và bài tập ứng dụng.

07/08/2023 · 5 phút · 1029 từ · Cuong TQ

Ngày 1: City vs Country + Comparatives & Superlatives Review

Học 20 từ vựng về thành thị và nông thôn, ôn lại Comparatives & Superlatives, đọc đoạn văn 90 từ.

13/03/2023 · 7 phút · 1337 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Education System + Modals of Advice

Học 20 từ vựng về hệ thống giáo dục, làm quen Modals of Advice (should/ought to), đọc đoạn văn 80 từ.

06/03/2023 · 7 phút · 1302 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Festivals & Celebrations + Used to

Học 20 từ vựng về lễ hội và ngày kỷ niệm, nắm vững cấu trúc Used to để nói về thói quen trong quá khứ.

27/02/2023 · 7 phút · 1449 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Animals & Nature + Passive Voice (Past)

Học 20 từ vựng về động vật & thiên nhiên, ngữ pháp Passive Voice quá khứ (was/were + V3), đọc đoạn văn 80 từ.

20/02/2023 · 6 phút · 1171 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Communication + Relative Clauses (who)

Học 20 từ vựng giao tiếp, làm quen mệnh đề quan hệ với ‘who’, đọc đoạn văn 70 từ về giao tiếp.

13/02/2023 · 7 phút · 1290 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Jobs & Professions + Present Perfect (Giới thiệu)

Học 20 từ vựng nghề nghiệp, làm quen thì Hiện tại hoàn thành (Present Perfect: have/has + V3), đọc đoạn văn 70 từ về công việc.

06/02/2023 · 6 phút · 1260 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Body Parts + Imperative (Câu mệnh lệnh)

Học 20 từ vựng về các bộ phận cơ thể, làm quen với câu mệnh lệnh (Stand up! Don’t run!), đọc đoạn văn 65 từ.

30/01/2023 · 7 phút · 1334 từ · Cuong TQ

Ngày 1: Plans & Goals + Future Simple (will)

Học 20 từ vựng về kế hoạch & mục tiêu, ngữ pháp Future Simple với will, đọc đoạn văn về kế hoạch tương lai.

23/01/2023 · 7 phút · 1310 từ · Cuong TQ